Chi phí làm ivf ở tất cả các bệnh viện trên cả nước

Mẹo để nhanh có thai

Khát khao có được mụn con là mong muốn rất thiêng liêng của nhiều cặp vợ chồng hiếm muộn. Nhưng dù thời gian có kéo dài bao lâu đi chăng nữa họ cũng không hề từ bỏ. Đồng cảm với những gian nan mà các cặp vợ chộng hiếm muộn phải trải qua Bluecare đã tổng hợp lại chi phí làm ivf ở tất các bệnh viện và phòng khám trên khắp cả nước. Bluecare hy vọng bài tổng hợp chi phí làm ivf ở tất cả các bệnh viện trên cả nước này sẽ giúp các mom có được sự lựa chọn phù hợp và phần nào giúp con sớm về với các mẹ hơn.

Contents

Bảng giá dịch vụ IVF của bệnh viện Bưu Điện Hà Nội

Tên dịch vụĐơn vịGiá viện phí
IVF – chọc hút noãnLần7,800,000
IVF – chọc hút noãn – nuôi cấy phôiLần14,300,000
IVF – chọc hút noãn – nuôi cấy phôi – chuyển phôiLần19,500,000
IVF/ICSILần25,700,000
Tiêm tinh trùng vào bào tương trứng (ICSI)Lần7,000,000
Chuyển phôiLần5,200,000
Thủ thuật PESA (chọc hút mào tinh hoàn lấy tinh trùng)Lần3,000,000
Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSILần4,000,000
Rã đông + chuyển phôiLần8,000,000
PESA/ICSILần10,000,000
Rã đông phôiLần2,800,000
Lọc rửa tinh trùngLần500,000
IUILần2,000,000
Nuôi noãn chưa trưởng thành (IVM)Lần15,000,000
Trữ lạnh tinh trùng (lần đầu cho đến hết 1 năm)Lần4,500,000
Chọc hút nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm (có gây mê)Lần2,000,000
Nong cổ tử cungLần300,000
Giảm thiểu thaiLần3,000,000
Nuôi phôi ngày 5Lần2,350,000
Siêu âm bơm nước buồng tử cungLần500,000
Xin trứng của người đang làm IVFLần6,900,000
Chọc hút dịch cùng đồ dưới siêu âm đầu dò âm đạoLần2,000,000
Xin mẫu tinh trùng trong ngân hàng để làm IVF/IUILần1,000,000
Trữ lạnh phôi 01 cryotop (lần 1 cho đến hết năm đầu)Lần5,800,000
Trữ lạnh phôi 02 cryotop (lần 1 cho đến hết năm đầu)Lần7,500,000
Trữ lạnh phôi 03 cryotop (lần 1 cho đến hết năm đầu)Lần9,200,000
Trữ lạnh phôi 04 cryotop (lần 1 cho đến hết năm đầu)Lần10,900,000
Trữ lạnh phôi 05 cryotop (lần 1 cho đến hết năm đầu)Lần12,600,000
Trữ lạnh phôi 06 cryotop (lần 1 cho đến hết năm đầu)Lần14,300,000
Trữ lạnh phôi 07 cryotop (lần 1 cho đến hết năm đầu)Lần16,000,000
Trữ lạnh phôi 08 cryotop (lần 1 cho đến hết năm đầu)Lần17,700,000
Trữ lạnh phôi 09 cryotop (lần 1 cho đến hết năm đầu)Lần19,400,000
Trữ lạnh phôi 10 cryotop (lần 1 cho đến hết năm đầu)Lần21,100,000
Trữ lạnh phôi ngày 5 – 01 cryotop (cho đến hết năm đầu)Lần3,000,000
Trữ lạnh phôi ngày 5 – 02 cryotop (cho đến hết năm đầu)Lần4,700,000
Trữ lạnh phôi ngày 5 – 03 cryotop (cho đến hết năm đầu)Lần6,400,000
Trữ lạnh phôi ngày 5 – 04 cryotop (cho đến hết năm đầu)Lần8,100,000
Trữ lạnh phôi ngày 5 – 05 cryotop (cho đến hết năm đầu)Lần9,800,000
Chuyển phôi đông lạnhLần3,000,000
Nạo buồng tử cung (có tiền mê – ống hút ngoại sử dụng 01 lần)Lần2,000,000
Nạo hút thai lưu (có tiền mê – ống hút ngoại sử dụng 01 lần)Lần3,000,000
Hút dịch buồng tử cung (có tiền mê – ống hút ngoại sử dụng 01 lần)Lần1,500,000
Nong cổ tử cung dưới siêu âm (có tiền mê)Lần1,500,000
Nong chống dính buồng tử cung dưới siêu âm (có tiền mê)Lần2,000,000
Khâu vòng cổ tử cung (HTSS)Lần4,000,000
Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng (HTSS)Lần8,000,000
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng (HTSS)Lần10,000,000
Phẫu thuật nội soi buồng tử cung tách dính buồng tử cung (HTSS)Lần6,000,000
Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng) (HTSS)Lần13,000,000
Nuôi phôi ngày 3Lần6,500,000
Trữ lạnh trứng 01 cryotopLần5,800,000
Trữ lạnh trứng 02 cryotopLần7,500,000
Trữ lạnh trứng 03 cryotopLần9,200,000
Trữ lạnh trứng 04 cryotopLần10,900,000
Trữ lạnh trứng 05 cryotopLần12,600,000
Trữ lạnh trứng 06 cryotopLần14,300,000
Trữ lạnh trứng 07 cryotopLần16,000,000
Trữ lạnh trứng 08 cryotopLần17,700,000
Trữ lạnh trứng 09 cryotopLần19,400,000
Trữ lạnh trứng 10 cryotopLần21,100,000
Rã đông trứngLần2,800,000
Hiến tinh trùngLần3,000,000
Phẫu thuật Micro-TESELần7,000,000
Lấy tinh trùng trong ống dẫn tinh – MESALần5,000,000
Tháo vòng tử cung (HTSS)Lần200,000
Phí lưu phôi (1 năm)Lần4,000,000
Phí lưu trứng (1 năm)Lần4,000,000
Phí lưu tinh trùng (1 năm)Lần4,000,000
Kỹ thuật tiêm huyết tương giàu tiểu cầu điều trị vết thương mạn tínhLần3,574,000
Hỗ trợ phôi thoát màngLần9,000,000
Bảng giá dịch vụ IVF của bệnh viện Bưu Điện Hà Nội

Chi phí thụ tinh ống nghiệm IVF bệnh viện Từ Dũ

Chi tiết các khoản chi mà một gia đình phải trả khi thực hiện thụ tinh trong ống nghiệm tại bệnh viện Từ Dũ:

–  Chọc hút noãn: 3,6 triệu đồng

– Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng: 2,5 triệu đồng

– Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI: 2,7 triệu đồng

– Thụ tinh ống nghiệm kỹ thuật IVF(chưa bao gồm môi trường nuôi cấy): 5 triệu đồng

– Thụ tinh ống nghiệm kỹ thuật ISCI(chưa bao gồm môi trường nuôi cấy): 5,4 triệu đồng

– Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi: 1,5 triệu đồng

– Xin trứng – làm IVF/ICSI: 6 triệu đồng

– Phí lưu giữ phôi/trứng/ tinh trùng (1 năm): 1,2 triệu đồng

– Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI: 3 triệu đồng.

Ngoài ra, tùy theo cơ địa của từng người mà có phải lưu trú tại bệnh viện để theo dõi hay không. Mức chi phí này có thể tăng lên hoặc giảm đi một chút. Các khoản chi phí chính cần quan tâm là: phí kích trứng, phí nuôi phôi, xét nghiệm phôi và trữ đông phôi.

Chi phí làm IVF Bệnh viện phụ sản Hà Nội

Bảng giá dịch vụ:

Dịch vụGiá
Chụp Tử cung Vòi trứng bằng số hóa (TN)Chụp Tử cung Vòi trứng bằng số hóa (NG)900.000đ 950.000đ
Chụp X-quang tử cung vòi trứng (số hóa)411.000đ
Chuyển phôi (IVF)5.200.000đ
Xét nghiệm tinh dịch đồ WHO (NG)Xét nghiệm tinh dịch đồ WHO (TN)360.000đ330.000đ
Siêu âm Doppler động mạch tử cung222.000đ
Siêu âm Doppler tử cung, buồng trứng qua đường âm đạo222.000đ
Siêu âm Doppler dương vật82.300đ
IVF chọc hút noãn7.800.000đ
IVF nuôi cấy6.500.000đ
Xin noãn6.900.000đ
Thụ tinh nhân tạo (IAD)Thụ tinh nhân tạo IAD (NG)Thụ tinh nhân tạo IAH (NG)3.300.000đ3.600.000đ2.300.000đ
Chi phí làm IVF Bệnh viện phụ sản Hà Nội
me-bau-lam-thu-tinh-nhan-tao-ivf-can-thuc-hien-xet-nghiem-nipt

Chi phí làm IVF Bệnh viện phụ sản Trung Ương

Tại Bệnh viện Phụ sản Trung ương chi phí thụ tinh trong ống nghiệm (IVF) thường dao động trong khoảng từ 40 – 60 triệu đồng tùy từng trường hợp cụ thể

Bảng giá dịch vụ:

Dịch vụGiá
Khám lâm sàng chung, khám chuyên khoa300.000đ
Khám làm hồ sơ IVF200.000đ
Khám hội chẩn BGĐ, khám theo yêu cầu GS, PGS500.000đ
Chụp X-quang tử cung vòi trứng800.000đ
Siêu âm tử cung buồng trứng qua đường âm đạo181.000đ
Siêu âm tử cung phần phụ120.000
Siêu âm Doppler động mạch tử cung222.000đ
Siêu âm bơm nước buồng từ cung300.000đ
Xét nghiệm tinh dịch đồ bằng máy316.000đ
Nong cổ tử cung130.000đ
Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI6.218.000đ
Xin trứng của người đang làm thụ tinh ống nghiệm6.900.000đ
Bơm tinh trùng vào buồng tử cung IUI2.000.000đ
Chi phí làm IVF Bệnh viện phụ sản Trung Ương

Chi phí làm IVF Bệnh viện đại học Y Hà Nội

Chi phí làm thụ tinh ống nghiệm ở bệnh viện đại học Y Hà Nội dao động trong khoảng 70.000.000đ – 120.000.000đ tùy từng trường hợp cụ thể

Chi phí làm IVF Bệnh viện Vạn Hạnh

IVF Vạn Hạnh: Khoa Hiếm muộn, BV Vạn Hạnh khoảng 14.300.000 đồng

Chi phí làm IVF Bệnh viện An Sinh

IVFAS: Đơn vị Hỗ trợ sinh sản An Sinh – BV An Sinh khoảng 16.000.000 đồng

Chi phí làm IVF Bệnh viện Hùng Vương

Tại BV Hùng Vương, chi phí để thực hiện thụ tinh trong ống nghiệm được chia thành 2 khoản:

  • Một khoản đóng cố định cho BV Hùng Vương là 20  triệu (đây là khoản chi phí cho môi trường nuôi cấy, vật tư tiêu hao, kim chọc hút trứng, catheter chuyển phôi, khấu hao máy móc… mà bệnh viện phải trang bị cho các bệnh nhân IVF ), và bệnh nhân phải chi trả theo cách trọn gói cho bệnh viện.
  • Ngoài khoản này, còn một khoản khác  là tiền mua thuốc chích cho bệnh nhân để tạo trứng. Khoản này không cố định vì tùy thuộc đáp ứng của bệnh nhân với thuốc  tốt hay không mà bác sĩ sẽ dùng liều thuốc cao hay thấp. Đối với bệnh nhân trẻ, dự trữ buồng trứng còn dồi dào thì liều thuốc sẽ được hạ thấp, bệnh nhân đỡ tốn kém. Tuy nhiên trong những trường hợp bệnh nhân lớn tuổi, dự trữ buồng trứng kém thì liều thuốc bắt buộc phải nâng lên để tạo được nhiều trứng, và như vậy lượng thuốc sử dụng nhiều hơn, bệnh nhân tốn kém nhiều hơn. Chúng tôi ước đoán khoản tiền thuốc phải tốn kém là vào khoảng 35-45 triệu. Như vậy tổng chi phí cho một chu kỳ thực hiện IVF là 55-65 triệu cho chu kỳ đầu tiên. Ngoài chi phí này ra, bệnh nhân còn chi trả thêm phí đông phôi và lưu trữ phôi. Phí này nhiều hay ít tùy vào số lượng phôi có được.

Trong chu kỳ đầu tiên, tùy vào số lượng trứng thu thập được mà bệnh nhân có thể có nhiều phôi hay ít phôi. Lấy một trường hợp lý tưởng ( bệnh nhân trẻ, dự trữ BT tốt, không có bệnh lý vùng chậu ) thông thường số trứng thu được vào khoảng 12 -15 trứng ). Số phôi có thể có được 8-10 phôi từ số trứng nói trên. Trong chu kỳ chuyển phôi đầu tiên thông thường bác sĩ chuyển tối đa là 1-2 phôi. Còn lại 6-8 phôi sẽ được trữ đông dùng trong những lần chuyển phôi sau.

Trong những chu kỳ chuyển phôi trữ đông sau đó, bệnh nhân lại tốn rất ít tiền: khoảng 8-10 triệu cho một chu kỳ chuyển phôi  chứ không phải tốn lại số tiền 55-65  triệu.

Tóm lại, với khoảng chi phí 55-65 triệu, nếu trong những điều kiện lý tưởng thì người bệnh có thể chuyển phôi được nhiều lần chứ không phải lần chuyển phôi nào cũng tốn cùng chi phí ấy. Và dù là chuyển phôi tươi hay đông, tỉ lệ thành công vẫn là xấp xỉ 50%.

Một điểm khác cần nêu lên ở đây, số lượng và chất lượng trứng, tỉ lệ thành công cao hay thấp còn  tùy thuộc rất nhiều vào tuổi của người bệnh. Người ta thấy IVF ở người > 35 tuổi thì tỉ lệ thành công thấp hơn người < 35 tuổi, số trứng được tạo thành ít hơn, số phôi tốt để chuyển cũng ít hơn. Vì vậy, nếu đã có chỉ định thụ tinh trong ống nghiệm thì các chị em nên thực hiện càng sớm sẽ mang lại hiệu quả cao hơn.

Tỉ lệ thành công chung cho các trường hợp chuyển phôi là 50 %. Riêng trong các trường hợp chuyển phôi rã đông cho những phôi ngày 5, hiện tại tỉ lệ thành công tại khoa Hiếm Muộn BV Hùng Vương là xấp xỉ 60 %.

Việc chậm thực hiện thụ tinh trong ống nghiệm chỉ mang lại những kết quả không khả quan cho người bệnh vì tuổi càng lớn sẽ cho kết quả càng thấp.

Chi phí làm IVF Bệnh viện Mỹ Đức

IVFMD: Đơn vị Hỗ trợ sinh sản Mỹ Đức – BV Mỹ Đức giá 20.000.000 đồng

Chi phí làm IVF Bệnh viện Hỗ Trợ Sinh Sản và Nam học Đức Phúc

trung bình rơi vào khoảng từ 80 đến 120 triệu đồng. Số tiền cụ thể phụ thuộc vào nhiều yếu tố:

– Tình trạng sức khỏe của hai vợ chồng

– Tiền sử bệnh trước khi tiến hành IVF

– Phác đồ điều trị

– Cơ địa và khả năng đáp ứng thuốc của từng người

Chi phí làm IVF Bệnh viện Vinmec Timescity

IVF Vimec: Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vimec (tại Hà Nội) giá 45.000.000 đồng

Chi phí làm IVF ở bệnh viện Tâm Anh

SttTên dịch vụ kỹ thuậtGiá
1IVF – Chọc hút não7.800.000
2IVF – Chọc hút noãn, nuôi cấy phôi14.300.000
3IVF – Chọc hút noãn, nuôi cấy phôi – chuyển phổi19.500.000
4IVF/ICSI25.700.000
Bảng giá dịch vụ IVF của bệnh viện Tâm Anh

Chi phí làm IVF tại bệnh viện Nam học và hiếm muộn Hà Nội

MÃ DVTÊN DỊCH VỤGIÁ (VNĐ)GHI CHÚ
ART001Bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)4 triệuChỉ gồm dịch vụ lọc rửa & IUI
ART002Trữ lạnh tinh trùng đổi mẫu (1 cóng)3 triệuGiá cho 1 cóng/1 năm
ART003Trữ lạnh tinh trùng đổi mẫu (2 cóng)5 triệuGiá cho 2 cóng/1 năm
ART004Trữ lạnh tinh trùng/mô tinh hoàn theo yêu cầu3 triệuGiá cho 1 cóng/1 năm
ART005Trữ lạnh phôi hoặc noãn (1 top)4 triệuGiá cho 1 top/1 năm
ART006Trữ lạnh phôi hoặc noãn (2 top)8 triệuGiá cho 2 top/1 năm
ART007Trữ lạnh phôi từ top thứ 3 trở đi3 triệuGiá từ top thứ 3 trở đi/1 năm
ART008Thụ tinh trong ống nghiệm (IVF) lần 130 triệuKhông bao gồm thuốc
ART009Thụ tinh trong ống nghiệm (IVF) lần 227 triệuKhông bao gồm thuốc
ART010Thụ tinh trong ống nghiệm (IVF) lần 323 triệuKhông bao gồm thuốc
ART011Chuyển phôi trữ từ lần 2 (không trữ phôi toàn bộ)8 triệuGiá/1 lần chuyển phôi
ART012Chuyển phôi trữ lần 1 sau trữ phôi toàn bộ5 triệuGiá/1 lần chuyển phôi
ART013Gia hạn trữ phôi hoặc noãn sau 12 tháng (theo tháng)300,000Giá gia hạn trữ 1 top/tháng
ART014Gia hạn trữ lạnh tinh trùng/mô sau 12 tháng (theo tháng)300,000Giá gia hạn trữ 1 cóng/tháng
ART015Gia hạn trữ phôi hoặc noãn lâu dài (theo năm)1-2.5 triệuGiá gia hạn trữ 1 top/năm
ART016Gia hạn trữ lạnh tinh trùng lâu dài (theo năm)1-2.5 triệuGiá gia hạn trữ 1 cóng/năm
ART017Dịch vụ giảm thai sau thụ tinh ống nghiệm6-8 triệuMột lần

xem thêm:

Review làm IVF – IUI ở các bệnh viện trên cả nước

Review top bác sĩ làm IVF tại HÀ NỘI

Giải đáp một số thắc mắc phổ biến về IVF

Kinh nghiệm sau chuyển phôi IVF

bluecare https://bluecare.vn/app

Bấm vào ảnh để tải App Bluecare

Be the first to comment

Leave a Reply

Your email address will not be published.


*